Giá Nhôm Phế Liệu Hôm Nay – Thu Mua Giá Cao Tận Nơi
Bạn đang có nhôm phế liệu, nhôm xingfa, mạt nhôm cần bán? Phế Liệu Kỷ Nguyên Mới cam kết mua đúng giá thị trường tại kho 408 Vũng Việt, Dĩ An, Bình Dương. Chuyên nhôm loại 1, nhôm loại 2, nhôm loại 3, nhôm xingfa, mạt nhôm, ba dớ nhôm. Cân điện tử có camera giám sát, thanh toán ngay. Xem thêm bảng giá phế liệu hôm nay đầy đủ các loại.
⚖ Cân điện tử – Camera giám sát minh bạch
💸 Thanh toán ngay – Tiền mặt/CK
🤝 Hoa hồng giới thiệu 5-15%
1. Bảng giá nhôm phế liệu hôm nay mới nhất
Giá nhôm phế liệu hôm nay dao động tùy loại và độ sạch. Đây là giá thu mua trực tiếp tại bãi, không qua trung gian. Tham khảo thêm giá đồng phế liệu hôm nay và giá sắt phế liệu hôm nay nếu bạn có nhiều loại phế liệu cần bán.
| Loại nhôm | Giá hôm nay | Đặc điểm |
|---|---|---|
| 🔹 Nhôm loại 1 / Nhôm đặc Nhôm đặc nguyên chất, không lẫn | 45.000 - 95.000 đ/kg | Giá cao nhất |
| 🔸 Nhôm loại 2 / Nhôm hợp kim Cửa nhôm, khung nhôm | 40.000 - 78.000 đ/kg | Phổ biến nhất |
| ▪️ Nhôm loại 3 / Nhôm vụn Nhôm mỏng, lẫn tạp | 12.000 - 75.000 đ/kg | Giá thấp hơn |
| 🪟 Nhôm Xingfa / Nhôm công trình Tháo dỡ cửa, vách kính | 12.000 - 95.000 đ/kg | Tính theo độ mới |
| ✨ Mạt nhôm / Ba dớ nhôm Phế phẩm tiện CNC | 24.000 - 69.000 đ/kg | Trừ dầu nhớt |
2. Cách phân loại nhôm để bán được giá cao
- Nhôm loại 1: Nhôm đặc, nhôm thỏi, nhôm tấm dày >3mm, màu trắng sáng, không sơn. Giá cao nhất 45.000 - 95.000 đ/kg – Xem chi tiết giá nhôm loại 1
- Nhôm loại 2: Khung cửa nhôm, nhôm hộp, có lẫn sơn, ốc vít. Tham khảo dịch vụ thu mua nhôm xingfa tận nơi chúng tôi sẽ tháo dỡ miễn phí.
- Mẹo: Dùng nam châm thử, nhôm thật không hít. Nếu bạn có cả đồng phế liệu và inox phế liệu, hãy phân loại riêng để được giá tốt nhất.
3. Quy trình thu mua 30 phút có mặt
Chúng tôi áp dụng quy trình thu mua phế liệu chuyên nghiệp như đã áp dụng cho thu mua đồng phế liệu: B1: Gửi ảnh → B2: Báo giá 5 phút → B3: Xe đến sau 30-60 phút → B4: Cân camera giám sát → B5: Thanh toán ngay. Xem chi tiết tại quy trình thu mua.
4. Câu hỏi thường gặp
Nhôm loại 1 và loại 2 khác nhau thế nào?
Nhôm loại 1 là nhôm đặc nguyên chất 45.000 - 95.000 đ/kg, còn loại 2 là nhôm hợp kim 40.000 - 78.000 đ/kg. Chi tiết xem tại cách phân loại nhôm.
Có thu mua tận nơi không?
Có, chúng tôi thu mua phế liệu tận nơi tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và toàn quốc. Đơn từ 50kg miễn phí vận chuyển.
Liên Hệ Báo Giá Phế Liệu Nhôm
Liên hệ báo giá tận nơi
Lê Hùng – 0971 898 699
Hữu Tuấn – 0708 628 628
Zalo 24/7, gửi hình là có giá ngay
🛡 TẠI SAO CHỌN KỶ NGUYÊN MỚI?
- ✅ Giá cao hơn 15-30%
- ✅ Cân điện tử chính xác
- ✅ Thu mua tận nơi 24/7
- ✅ Thanh toán 1 lần
Liên hệ chúng tôi
Chọn loại + nhập kg – ra tiền ngay





